supervise

Anh /ˈsuːpəvaɪz/Mỹ /ˈsuːpərvaɪz/

B2Công việc
Tranh minh họa từ supervise

Nghĩa của supervise

  1. v.giám sát; hướng dẫn; trông nomwatch and guide people to ensure work or activities go properly

Câu ví dụ

An adult must supervise the children near the pool.

Người lớn phải trông chừng bọn trẻ khi chúng ở gần bể bơi.

Experienced nurses should supervise new staff to ensure that patients receive safe and effective care.

Các y tá có kinh nghiệm nên hướng dẫn nhân viên mới để bảo đảm bệnh nhân được chăm sóc an toàn và hiệu quả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

supervision (n.) · supervisor (n.) · supervisory (adj.)

Đồng nghĩa

oversee

💡 Là ngoại động từ, đi trực tiếp với người hoặc hoạt động: supervise staff.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← evolutiongrin →