evidence

Anh /ˈevɪdəns/Mỹ /ˈevɪdəns/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ evidence

Nghĩa của evidence

  1. n.bằng chứng; dấu hiệuFacts or signs that help establish whether something is true.
  2. v.chứng tỏ; chứng minhTo show clearly that something exists or is true.

Câu ví dụ

The muddy footprints were evidence that someone had entered.

Những dấu chân dính bùn cho thấy có người đã vào đây.

Governments should consider scientific evidence before introducing policies intended to improve public health outcomes.

Chính phủ nên xem xét bằng chứng khoa học trước khi ban hành các chính sách nhằm cải thiện kết quả sức khỏe cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

evident (adj.) · evidently (adv.)

💡 Khi là danh từ, từ này thường không đếm được; một bằng chứng cụ thể được gọi là a piece of evidence.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← adoptionstitch →