Eve

Anh /iːv/Mỹ /iːv/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ Eve

Nghĩa của Eve

  1. n.đêm trước; ngày trước một dịp đặc biệtThe day or evening before a special day or event.
  2. n.Ê-vaThe first woman in the biblical account of creation.

Câu ví dụ

We cooked a special dinner together on New Year's Eve.

Chúng tôi cùng nhau nấu một bữa tối đặc biệt vào đêm giao thừa.

On New Year's Eve, cities often extend public transport services to help large crowds travel home safely.

Vào đêm giao thừa, các thành phố thường kéo dài thời gian hoạt động của giao thông công cộng để giúp đông đảo người dân về nhà an toàn.

Cụm từ thường gặp

💡 Danh từ chung eve thường viết thường; tên các ngày lễ viết hoa, còn Eve cũng có nghĩa là Ê-va.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← componentformerly →