component

Anh /kəmˈpəʊnənt/Mỹ /kəmˈpoʊnənt/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ component

Nghĩa của component

  1. n.bộ phận; linh kiệnOne of the parts that together form a whole.
  2. adj.thuộc thành phần; cấu thànhForming part of a larger whole.

Câu ví dụ

The technician replaced a broken component inside my laptop.

Kỹ thuật viên đã thay một linh kiện bị hỏng bên trong chiếc máy tính xách tay của tôi.

Reliable public transport is a key component of urban planning that aims to reduce traffic congestion.

Giao thông công cộng đáng tin cậy là thành phần then chốt của quy hoạch đô thị nhằm giảm ùn tắc giao thông.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

part, element

💡 a component of nghĩa là một thành phần của.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← braveryEve →