bravery

Anh /ˈbreɪvəri/Mỹ /ˈbreɪvəri/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ bravery

Nghĩa của bravery

  1. n.lòng dũng cảm; sự can đảmThe courage to face danger, pain, or difficult situations.

Câu ví dụ

The little girl showed bravery during her first injection.

Cô bé đã tỏ ra rất dũng cảm trong lần tiêm đầu tiên.

Emergency workers demonstrate remarkable bravery when they enter dangerous areas to rescue people after natural disasters.

Nhân viên cứu hộ khẩn cấp thể hiện lòng dũng cảm phi thường khi tiến vào vùng nguy hiểm để cứu người sau thiên tai.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

brave (adj.) · bravely (adv.)

Đồng nghĩa

courage, courageousness

Trái nghĩa

cowardice

💡 Danh từ không đếm được; để chỉ một hành động dũng cảm thì dùng an act of bravery.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← marblecomponent →