European
Anh /ˌjʊərəˈpiːən/Mỹ /ˌjʊrəˈpiːən/
A2Du lịch
Nghĩa của European
- adj.thuộc châu ÂuRelating to Europe or its people.
- n.người châu ÂuA person from Europe.
Câu ví dụ
We explored several European cities during our summer holiday.
Chúng tôi khám phá nhiều thành phố châu Âu trong kỳ nghỉ hè.
Many European countries have invested in railway networks to reduce dependence on short domestic flights.
Nhiều quốc gia châu Âu đã đầu tư vào mạng lưới đường sắt để giảm sự phụ thuộc vào các chuyến bay nội địa quãng ngắn.
Cụm từ thường gặp
- European countries — các nước châu Âu
- European culture — văn hóa châu Âu
- the European Union — Liên minh châu Âu
Họ từ
Europe (n.)
💡 Chữ cái đầu phải viết hoa; trước từ này dùng a chứ không dùng an, và từ này không đồng nghĩa với thuộc Liên minh châu Âu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →