pain

Anh /peɪn/Mỹ /peɪn/

A2Sức khỏe
Tranh minh họa từ pain

Nghĩa của pain

  1. n.đau; đau đớnan unpleasant physical feeling caused by injury or illness
  2. n.nỗi đau; sự đau khổstrong emotional suffering caused by loss or distress
  3. v.làm đau khổ; làm đau lòngto cause someone emotional suffering

Câu ví dụ

I felt a sharp pain in my left ankle.

Tôi cảm thấy đau nhói ở mắt cá chân trái.

Regular exercise may reduce back pain among office workers who remain seated for long periods.

Tập thể dục thường xuyên có thể làm giảm đau lưng ở nhân viên văn phòng phải ngồi lâu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

painful (adj.) · painless (adj.) · painfully (adv.)

Đồng nghĩa

ache, suffering

💡 Khi nói chung về đau thì thường không đếm được; một cơn đau cụ thể có thể dùng a pain.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Europeandefinitely →