esthetic

Anh /iːsˈθetɪk/Mỹ /esˈθetɪk/

C1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ esthetic

Nghĩa của esthetic

  1. adj.thẩm mỹ; mang tính mỹ họcRelating to beauty or the appreciation of beautiful things.

Câu ví dụ

The curved wooden handle gives the kettle esthetic appeal.

Tay cầm bằng gỗ cong làm cho chiếc ấm đun nước có vẻ đẹp hơn.

Urban planners should balance the esthetic qualities of public spaces with accessibility and environmental sustainability.

Các nhà quy hoạch đô thị nên cân bằng giữa giá trị thẩm mỹ của không gian công cộng với khả năng tiếp cận và tính bền vững môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

esthetically (adv.) · esthetics (n.)

Đồng nghĩa

aesthetic

💡 Esthetic là cách viết theo kiểu Mỹ; trong bài thi IELTS, aesthetic thường gặp hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← biinorganic →