bi

Anh /baɪ/Mỹ /baɪ/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ bi

Nghĩa của bi

  1. adj.song tínhbisexual; romantically or sexually attracted to more than one gender

Câu ví dụ

My sister is bi, and our family supports her.

Chị gái tôi là người song tính, và cả gia đình chúng tôi đều ủng hộ chị ấy.

Inclusive workplace policies can help bi employees feel respected and reduce discrimination based on sexual orientation.

Các chính sách nơi làm việc hòa nhập có thể giúp nhân viên song tính cảm thấy được tôn trọng và giảm thiểu phân biệt đối xử dựa trên xu hướng tình dục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bisexual (adj.) · bisexuality (n.)

Đồng nghĩa

bisexual

💡 Bi là cách gọi tắt, không chính thức của bisexual; không nhầm với tiền tố bi-.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← enactesthetic →