esteem

Anh /ɪˈstiːm/Mỹ /ɪˈstiːm/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ esteem

Nghĩa của esteem

  1. n.sự kính trọng; lòng quý mếnRespect and admiration for someone.
  2. v.kính trọng; quý trọngTo respect and admire someone highly.

Câu ví dụ

Her neighbours hold her in esteem for her kindness.

Hàng xóm kính trọng bà vì lòng tốt của bà.

Teachers who treat students fairly often earn the lasting esteem of their local communities.

Những giáo viên đối xử công bằng với học sinh thường giành được sự kính trọng lâu dài của cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

esteemed (adj.) · self-esteem (n.)

Đồng nghĩa

respect, admiration

Trái nghĩa

contempt

💡 Thường dùng hold someone in high esteem để nói rất kính trọng ai đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← envisagejudicial →