establish

Anh /ɪˈstæblɪʃ/Mỹ /ɪˈstæblɪʃ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ establish

Nghĩa của establish

  1. v.thành lập; lập nênto start an organisation, system, or lasting arrangement
  2. v.xác lập; được công nhậnto make a position or reputation widely accepted
  3. v.xác minh; chứng minhto discover or prove that something is true

Câu ví dụ

Our neighbours established a gardening club last spring.

Các hàng xóm của chúng tôi đã thành lập một câu lạc bộ làm vườn vào mùa xuân năm ngoái.

Governments should establish clear standards to ensure that new housing is both safe and energy efficient.

Chính phủ nên đề ra tiêu chuẩn rõ ràng để bảo đảm nhà ở mới vừa an toàn vừa tiết kiệm năng lượng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

establishment (n.) · established (adj.)

Đồng nghĩa

found, set up

💡 establish là ngoại động từ, theo sau là tổ chức, chế độ hoặc sự thật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← miraclecriteria →