criteria

Anh /kraɪˈtɪəriə/Mỹ /kraɪˈtɪriə/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ criteria

Nghĩa của criteria

  1. n.tiêu chí; tiêu chuẩnStandards used to judge something or make a decision.

Câu ví dụ

This flat meets all our criteria for a home.

Căn hộ này đáp ứng mọi tiêu chí của chúng tôi về một ngôi nhà.

Scholarships should be awarded according to clear criteria that consider both academic achievement and financial need.

Học bổng nên được trao theo các tiêu chí rõ ràng, xem xét cả thành tích học tập lẫn nhu cầu tài chính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

criterion (n.)

Đồng nghĩa

standards

💡 criteria là dạng số nhiều, số ít là criterion; khi làm chủ ngữ thường dùng criteria are.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← establishinteract →