essentially

Anh /ɪˈsenʃəli/Mỹ /ɪˈsenʃəli/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ essentially

Nghĩa của essentially

  1. adv.về cơ bản; thực chấtWhen considering the most important features or facts.

Câu ví dụ

These two phones are essentially the same, apart from colour.

Ngoài màu sắc, hai chiếc điện thoại này về cơ bản là giống nhau.

Although teaching methods have changed, the purpose of education remains essentially the same across generations.

Dù phương pháp giảng dạy đã thay đổi, mục đích của giáo dục vẫn về cơ bản không đổi qua các thế hệ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

essential (adj.) · essence (n.)

Đồng nghĩa

basically, fundamentally

💡 essentially là trạng từ, không phải tính từ; thường dùng để nêu lên sự thật cốt lõi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← datainspect →