essayist

Anh /ˈeseɪɪst/Mỹ /ˈeseɪɪst/

C1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ essayist

Nghĩa của essayist

  1. n.nhà tiểu luận; tác giả tản văna writer of short pieces exploring particular subjects

Câu ví dụ

The essayist described her childhood with warmth and humour.

Nhà tiểu luận này kể về tuổi thơ của mình một cách ấm áp và hài hước.

An influential essayist can encourage readers to question social assumptions through personal reflection and careful argument.

Một nhà tiểu luận có ảnh hưởng có thể khuyến khích độc giả đặt câu hỏi về những định kiến xã hội thông qua suy ngẫm cá nhân và lập luận chặt chẽ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

essay (n.)

💡 Chỉ người lấy việc viết tản văn hoặc tiểu luận làm nghề, không chỉ học sinh viết bài văn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← imperialismdwarf →