essay

Anh /ˈeseɪ/Mỹ /ˈeseɪ/

A2Giáo dục
Tranh minh họa từ essay

Nghĩa của essay

  1. n.bài luận; tiểu luận ngắnA short piece of writing exploring a particular subject.

Câu ví dụ

I finished my history essay just before dinner.

Tôi vừa viết xong bài luận lịch sử ngay trước bữa tối.

Writing an essay encourages students to organise their ideas and support arguments with relevant evidence.

Viết bài luận giúp học sinh sắp xếp ý tưởng và dùng bằng chứng phù hợp để củng cố lập luận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

essayist (n.)

💡 Đây là danh từ đếm được; để nói một bài luận về một chủ đề thì dùng an essay on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rucksackpub →