especially

Anh /ɪˈspeʃəli/Mỹ /ɪˈspeʃəli/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ especially

Nghĩa của especially

  1. adv.đặc biệt là; nhất làmore than usual, or more than other people or things

Câu ví dụ

I enjoy cooking, especially when friends come for dinner.

Tôi thích nấu ăn, nhất là khi bạn bè đến ăn tối.

Reliable public transport is especially important for residents who cannot afford to own a car.

Giao thông công cộng đáng tin cậy đặc biệt quan trọng đối với cư dân không đủ khả năng mua ô tô.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

especial (adj.)

Đồng nghĩa

particularly, notably

💡 especially nhấn mạnh nghĩa nhất là; specially thường mang nghĩa dành riêng cho việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hangcountryside →