erect

Anh /ɪˈrekt/Mỹ /ɪˈrekt/

C1Thành phố
Tranh minh họa từ erect

Nghĩa của erect

  1. v.dựng lên; xây dựngto build something or put it in an upright position
  2. adj.thẳng đứng; thẳng lưngstanding straight up rather than bending or lying down

Câu ví dụ

We erected our tent beside the lake before sunset.

Chúng tôi dựng lều bên hồ trước khi mặt trời lặn.

Local authorities plan to erect temporary shelters for families whose homes were damaged by severe flooding.

Chính quyền địa phương có kế hoạch dựng các nơi trú ẩn tạm thời cho những gia đình có nhà bị hư hại nặng do lũ lụt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

erection (n.)

💡 Là động từ trang trọng hơn build; tính từ thường gặp trong cụm stand erect.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commonwealthrelish →