commonwealth

Anh /ˈkɒmənwelθ/Mỹ /ˈkɑːmənwelθ/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ commonwealth

Nghĩa của commonwealth

  1. n.cộng đồng chính trị; nhà nước cộng hòaA politically organised community, especially one governed for public benefit.
  2. n.Khối Thịnh vượng chungAn association of independent countries, mostly formerly under British rule.

Câu ví dụ

The islanders established a commonwealth with an elected council.

Người dân trên đảo lập ra một cộng đồng chính trị do hội đồng được bầu quản lý.

Members of the Commonwealth cooperate on education and development while maintaining their own independent governments.

Các thành viên Khối Thịnh vượng chung hợp tác về giáo dục và phát triển, đồng thời duy trì chính phủ độc lập của riêng mình.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi chỉ Commonwealth thì viết hoa và thường đi với the.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← plankerect →