equivalent

Anh /ɪˈkwɪvələnt/Mỹ /ɪˈkwɪvələnt/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ equivalent

Nghĩa của equivalent

  1. adj.tương đương; ngang bằngEqual in value, amount, meaning, or function.
  2. n.vật tương đương; thứ ngang giáSomething equal to another thing in value, meaning, or function.

Câu ví dụ

This small heater produces heat equivalent to that larger one.

Chiếc máy sưởi nhỏ này tỏa ra lượng nhiệt tương đương với chiếc lớn kia.

Employers should recognise overseas qualifications when they are equivalent to those awarded by domestic institutions.

Nhà tuyển dụng nên công nhận bằng cấp nước ngoài khi các bằng này tương đương với bằng do các cơ sở trong nước cấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

equivalence (n.) · equivalently (adv.)

Đồng nghĩa

equal, comparable

Trái nghĩa

unequal

💡 Thường dùng equivalent to; tương đương không có nghĩa là giống hệt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wagdistinction →