entertainment

Anh /ˌentəˈteɪnmənt/Mỹ /ˌentərˈteɪnmənt/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ entertainment

Nghĩa của entertainment

  1. n.giải trí; hoạt động giải tríPerformances or activities that people enjoy watching or doing.

Câu ví dụ

The hotel provides live entertainment beside the pool every evening.

Khách sạn có biểu diễn trực tiếp bên hồ bơi vào mỗi buổi tối.

Affordable entertainment facilities can improve urban life by giving residents opportunities to relax and socialise.

Các cơ sở giải trí giá cả phải chăng có thể cải thiện cuộc sống đô thị bằng cách mang đến cho cư dân cơ hội thư giãn và giao lưu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

entertain (v.) · entertaining (adj.) · entertainer (n.)

Đồng nghĩa

amusement

💡 Thường không đếm được; khi nói cung cấp giải trí thì dùng provide entertainment.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← processwonder →