enrol

Anh /ɪnˈrəʊl/Mỹ /ɪnˈroʊl/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ enrol

Nghĩa của enrol

  1. v.ghi danh; đăng ký học; tuyển sinhOfficially join, or register someone for, a course or organisation.

Câu ví dụ

I plan to enrol on a cooking course next month.

Tháng sau tôi định đăng ký một khóa học nấu ăn.

Governments can encourage adults to enrol in vocational training by offering flexible schedules and financial support.

Chính phủ có thể khuyến khích người lớn đăng ký học nghề bằng cách đưa ra lịch học linh hoạt và hỗ trợ tài chính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

enrolment (n.)

Đồng nghĩa

register, sign up

💡 Cách viết Anh-Anh là enrol, Anh-Mỹ là enroll; quá khứ đều là enrolled.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← canereunion →