engine

Anh /ˈendʒɪn/Mỹ /ˈendʒɪn/

A2Công nghệ
Tranh minh họa từ engine

Nghĩa của engine

  1. n.động cơa machine that produces power to make something move
  2. n.động lực; sức đẩysomething that strongly drives growth or change
  3. n.công cụ phần mềm lõisoftware that performs a particular core task within a system

Câu ví dụ

The engine stopped just as we reached the driveway.

Động cơ đã tắt ngay khi chúng tôi vừa tới lối vào nhà.

Cleaner engine technology can reduce air pollution, although expanding public transport remains essential for sustainable urban travel.

Công nghệ động cơ sạch hơn có thể giảm ô nhiễm không khí, tuy nhiên mở rộng giao thông công cộng vẫn là yếu tố thiết yếu để di chuyển đô thị bền vững.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

motor

💡 engine thường chỉ động cơ đốt trong; động cơ điện thường dùng motor.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← coachlaw →