endure
Anh /ɪnˈdjʊə/Mỹ /ɪnˈdʊr/
B2Cảm xúc
Nghĩa của endure
- v.chịu đựng; cam chịuTo suffer something difficult or unpleasant without giving up.
- v.tồn tại lâu dài; bền bỉTo continue existing despite difficulties or the passage of time.
Câu ví dụ
We endured hours of noise while workers repaired the roof.
Chúng tôi chịu đựng nhiều giờ ồn ào trong lúc thợ sửa mái nhà.
Communities in dry regions must endure prolonged water shortages as climate patterns become less predictable.
Các cộng đồng ở vùng khô hạn phải chịu đựng tình trạng thiếu nước kéo dài khi các kiểu thời tiết trở nên khó dự đoán hơn.
Cụm từ thường gặp
- endure hardship — chịu đựng gian khổ
- endure pain — chịu đau
- endure for centuries — tồn tại hàng thế kỷ
Họ từ
endurance (n.) · enduring (adj.) · endurable (adj.)
Đồng nghĩa
bear, withstand, last
💡 Nghĩa chịu đựng thì đi trực tiếp với tân ngữ; nghĩa tồn tại lâu dài thì không cần tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →