end

Anh /end/Mỹ /end/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ end

Nghĩa của end

  1. n.kết thúc; phần cuối; điểm cuốithe final part or furthest point of something
  2. v.kết thúc; chấm dứtto stop, or cause something to stop
  3. n.mục đích; mục tiêua purpose that someone wants to achieve

Câu ví dụ

There's a small bakery at the end of our street.

Có một tiệm bánh nhỏ ở cuối con phố của chúng tôi.

Governments should aim to end extreme poverty by improving access to education and secure employment.

Chính phủ nên nỗ lực xóa bỏ nghèo cùng cực bằng cách cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục và việc làm ổn định.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ending (n.) · endless (adj.) · endlessly (adv.)

Trái nghĩa

beginning, begin

💡 at the end nghĩa là ở phần cuối; in the end nghĩa là cuối cùng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← T-shirtdelicious →