encircle

Anh /ɪnˈsɜːkl/Mỹ /ɪnˈsɝːkl/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ encircle

Nghĩa của encircle

  1. v.vây quanh; bao quanhTo form a circle around someone or something.

Câu ví dụ

Tall trees encircle the small pond behind our house.

Những hàng cây cao vây quanh cái ao nhỏ phía sau nhà chúng tôi.

Green belts that encircle urban areas can protect wildlife habitats and limit uncontrolled development.

Các vành đai xanh bao quanh khu đô thị có thể bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã và hạn chế việc phát triển tràn lan.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

encirclement (n.)

Đồng nghĩa

surround, enclose

💡 Là ngoại động từ; khi ở dạng bị động thường dùng be encircled by.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← colonialpending →