employer

Anh /ɪmˈplɔɪə/Mỹ /ɪmˈplɔɪər/

B1Công việc
Tranh minh họa từ employer

Nghĩa của employer

  1. n.người sử dụng lao động; chủ lao độngA person or organisation that pays people to work.

Câu ví dụ

My employer lets me work from home on Fridays.

Chủ của tôi cho phép tôi làm việc tại nhà vào các thứ Sáu.

Employers can improve staff retention by offering fair wages, flexible schedules, and opportunities for professional development.

Người sử dụng lao động có thể nâng cao khả năng giữ chân nhân viên bằng cách trả lương công bằng, bố trí lịch làm việc linh hoạt và tạo cơ hội phát triển nghề nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

employ (v.) · employee (n.) · employment (n.) · unemployed (adj.)

💡 employer là người sử dụng lao động; employee là người lao động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← widthincredibly →