emerge

Anh /ɪˈmɜːdʒ/Mỹ /ɪˈmɝːdʒ/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ emerge

Nghĩa của emerge

  1. v.xuất hiện; lộ raTo become visible or known after being hidden.
  2. v.hình thành dần; nổi lênTo develop or become important and noticeable.

Câu ví dụ

A small rabbit emerged from beneath the garden shed.

Một chú thỏ nhỏ chui ra từ dưới chòi làm vườn.

New employment opportunities may emerge as governments invest more heavily in renewable energy infrastructure.

Các cơ hội việc làm mới có thể xuất hiện khi chính phủ đầu tư mạnh hơn vào hạ tầng năng lượng tái tạo.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

emergence (n.) · emerging (adj.) · emergent (adj.)

Đồng nghĩa

appear, surface

Trái nghĩa

disappear

💡 Đây là nội động từ; thường dùng emerge from hoặc emerge as.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← grazehumble →