embrace

Anh /ɪmˈbreɪs/Mỹ /ɪmˈbreɪs/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ embrace

Nghĩa của embrace

  1. v.vui vẻ chấp nhận; đón nhậnto willingly accept an idea, change, or opportunity
  2. v.ômto hold someone closely in your arms
  3. n.cái ôman act of holding someone closely in your arms

Câu ví dụ

My grandparents have embraced video calls to stay connected.

Ông bà tôi đã đón nhận cuộc gọi video để giữ liên lạc.

Schools that embrace new technology should also ensure that all students have equal access to digital resources.

Những trường đón nhận công nghệ mới cũng nên bảo đảm mọi học sinh đều được tiếp cận bình đẳng với tài nguyên số.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

accept, adopt, hug

Trái nghĩa

reject

💡 Khi mang nghĩa chấp nhận, thường đi với danh từ trừu tượng như change, idea.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Venusfurthermore →