elevate

Anh /ˈelɪveɪt/Mỹ /ˈeləveɪt/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ elevate

Nghĩa của elevate

  1. v.nâng lên; đưa lên caoTo move something to a higher physical position
  2. v.nâng cao địa vị; nâng cao chất lượngTo raise someone's status or improve the quality of something
  3. v.làm phấn chấn tinh thầnTo make someone feel happier or more hopeful

Câu ví dụ

The nurse used a pillow to elevate my ankle.

Cô y tá kê gối để nâng cao mắt cá chân của tôi.

Access to advanced training can elevate professional standards and improve the quality of public services.

Tiếp cận các khóa đào tạo nâng cao có thể nâng tiêu chuẩn nghề nghiệp và cải thiện chất lượng dịch vụ công.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

elevation (n.) · elevated (adj.) · elevator (n.)

Đồng nghĩa

raise, lift

Trái nghĩa

lower

💡 Là ngoại động từ; elevate A to B nghĩa là nâng A lên B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← doctrinetranquil →