elephant

Anh /ˈelɪfənt/Mỹ /ˈeləfənt/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ elephant

Nghĩa của elephant

  1. n.voi; con voiA very large animal with a long trunk and large ears.

Câu ví dụ

The elephant sprayed water over its back with its trunk.

Con voi dùng vòi phun nước lên lưng mình.

Protecting elephant habitats requires cooperation between conservation organisations, local communities, and governments across national borders.

Bảo vệ môi trường sống của voi cần có sự hợp tác giữa các tổ chức bảo tồn, cộng đồng địa phương và chính phủ các nước vượt qua biên giới quốc gia.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều là elephants; vòi voi dùng trunk, không dùng nose.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← coatfast →