elect

Anh /ɪˈlekt/Mỹ /ɪˈlekt/

B2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ elect

Nghĩa của elect

  1. v.bầu; bầu chọnto choose someone for a position by voting
  2. v.chọn; quyết địnhto choose to do something

Câu ví dụ

Our club elected a new captain last night.

Câu lạc bộ của chúng tôi đã bầu một đội trưởng mới tối qua.

Citizens should elect representatives who are willing to address long-term environmental challenges rather than seek immediate popularity.

Công dân nên bầu những đại diện sẵn sàng giải quyết các thách thức môi trường dài hạn, thay vì tìm kiếm sự nổi tiếng nhất thời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

election (n.) · electoral (adj.) · electorate (n.)

Đồng nghĩa

choose, select

💡 Trong cấu trúc elect sb chair, trước tên chức vụ thường không dùng mạo từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← crystalabundant →