abundant

Anh /əˈbʌndənt/Mỹ /əˈbʌndənt/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ abundant

Nghĩa của abundant

  1. adj.dồi dào; phong phúAvailable in large amounts, often more than needed.

Câu ví dụ

Fresh fruit is abundant here during the summer.

Trái cây tươi ở đây rất dồi dào vào mùa hè.

Regions with abundant sunlight have considerable potential to generate affordable electricity from solar energy.

Những vùng có nhiều ánh nắng mặt trời có tiềm năng lớn trong việc sản xuất điện giá rẻ từ năng lượng mặt trời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

abundance (n.) · abundantly (adv.)

Đồng nghĩa

plentiful, ample

Trái nghĩa

scarce

💡 abundant nhấn mạnh số lượng dồi dào; danh từ tương ứng đi với an abundance of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← electbeneath →