elapse

Anh /ɪˈlæps/Mỹ /ɪˈlæps/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ elapse

Nghĩa của elapse

  1. v.trôi quafor a period of time to pass

Câu ví dụ

Several minutes elapsed before the bus finally arrived.

Vài phút đã trôi qua trước khi chiếc xe buýt cuối cùng cũng đến.

Several years may elapse before environmental policies produce measurable improvements in urban air quality.

Có thể phải vài năm trôi qua trước khi các chính sách môi trường tạo ra cải thiện có thể đo lường được về chất lượng không khí đô thị.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

pass

💡 Là nội động từ, lấy thời gian làm chủ ngữ, không thể trực tiếp có tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vocaldishonour →