either

Anh /ˈaɪðə/Mỹ /ˈiːðər/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ either

Nghĩa của either

  1. det.một trong hai; mỗi bên trong haiOne or the other of two; each of two sides.
  2. pron.một trong hai người hoặc vậtOne or the other of two people or things.
  3. adv.cũng khôngAlso not, used after a negative statement.

Câu ví dụ

You can borrow either umbrella; both are dry.

Bạn có thể mượn chiếc ô nào trong hai cũng được, vì cả hai đều khô ráo.

Students can choose either vocational training or university education, depending on their interests and career goals.

Học sinh có thể chọn học nghề hoặc học đại học, tùy theo sở thích và mục tiêu nghề nghiệp của mình.

Cụm từ thường gặp

💡 either ... or ... diễn đạt sự lựa chọn một trong hai; either ở cuối câu phủ định mang nghĩa 'cũng không'.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exactlycamp →