eighth

Anh /eɪtθ/Mỹ /eɪtθ/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ eighth

Nghĩa của eighth

  1. num.thứ támComing immediately after seventh in order
  2. n.một phần támOne of eight equal parts of something

Câu ví dụ

Our apartment is on the eighth floor of this building.

Căn hộ của chúng tôi nằm ở tầng tám của tòa nhà này.

The survey ranked public transport eighth among the factors influencing where young professionals choose to live.

Cuộc khảo sát xếp giao thông công cộng ở vị trí thứ tám trong số các yếu tố ảnh hưởng đến việc các chuyên gia trẻ chọn nơi cư trú.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

eight (num.)

💡 Trước số thứ tự thường dùng the; eighth kết thúc bằng th, phát âm là /θ/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Denmarkluckily →