effort

Anh /ˈefət/Mỹ /ˈefərt/

B1Công việc
Tranh minh họa từ effort

Nghĩa của effort

  1. n.nỗ lực; sức lựcphysical or mental energy used to achieve something
  2. n.cố gắng; hoạt động có tổ chứcan attempt or organised activity intended to achieve a goal

Câu ví dụ

It took considerable effort to push the sofa upstairs.

Đẩy chiếc ghế sofa lên lầu tốn rất nhiều sức.

Reducing household waste requires a joint effort from consumers, manufacturers and local authorities to change everyday practices.

Giảm lượng rác thải sinh hoạt đòi hỏi sự chung tay của người tiêu dùng, nhà sản xuất và chính quyền địa phương để thay đổi thói quen hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

effortless (adj.) · effortlessly (adv.)

Đồng nghĩa

exertion, attempt

💡 Khi chỉ sức lực thì không đếm được; khi chỉ một lần cố gắng thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cabinboxer →