edit

Anh /ˈedɪt/Mỹ /ˈedɪt/

B1Truyền thông
Tranh minh họa từ edit

Nghĩa của edit

  1. v.biên tập; chỉnh sửa; cắt dựngTo improve or prepare writing, images, or recordings by making changes.

Câu ví dụ

I need to edit this video before dinner.

Tôi cần cắt dựng đoạn video này trước bữa tối.

Students should learn to edit their essays carefully, checking both the structure and the accuracy of their arguments.

Học sinh nên học cách chỉnh sửa bài luận cẩn thận, kiểm tra cả cấu trúc lẫn tính chính xác trong lập luận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

editor (n.) · editing (n.) · editable (adj.) · editorial (adj.)

Đồng nghĩa

revise

💡 Edit nhấn mạnh việc chỉnh sửa hoặc cắt dựng; publish mới là xuất bản hoặc phát hành.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fictionfully →