eddy

Anh /ˈedi/Mỹ /ˈedi/

C2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ eddy

Nghĩa của eddy

  1. n.xoáy nước; dòng xoáyA circular current in water or air.
  2. v.xoáy tròn; tạo thành xoáyTo move in a circular current.

Câu ví dụ

A fallen leaf spun in an eddy beside the bridge.

Một chiếc lá rụng xoay tròn trong vũng xoáy bên cạnh cây cầu.

Small eddies behind river barriers can trap floating waste and affect the movement of aquatic organisms.

Các xoáy nhỏ phía sau rào chắn trên sông có thể cuốn trôi rác nổi và ảnh hưởng đến sự di chuyển của sinh vật dưới nước.

Cụm từ thường gặp

💡 Có thể chỉ dòng nước hoặc dòng khí xoáy; số nhiều là eddies.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← melodioussullen →