economic
Anh /ˌiːkəˈnɒmɪk/Mỹ /ˌiːkəˈnɑːmɪk/
B1Kinh tế
Nghĩa của economic
- adj.thuộc kinh tế; thuộc kinh tế họcRelating to trade, industry, money, or the study of these.
Câu ví dụ
The news discussed economic problems affecting local shops.
Bản tin đề cập đến những vấn đề kinh tế đang ảnh hưởng đến các cửa hàng địa phương.
Investment in public transport can support economic growth by connecting workers with a wider range of jobs.
Đầu tư vào giao thông công cộng có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bằng cách kết nối người lao động với nhiều việc làm hơn.
Cụm từ thường gặp
- economic growth — tăng trưởng kinh tế
- economic development — phát triển kinh tế
- economic policy — chính sách kinh tế
- economic recession — suy thoái kinh tế
Họ từ
economy (n.) · economics (n.) · economist (n.) · economically (adv.)
💡 economic chỉ những gì thuộc về kinh tế; economical chỉ sự tiết kiệm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →