eastward

Anh /ˈiːstwəd/Mỹ /ˈiːstwərd/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ eastward

Nghĩa của eastward

  1. adv.về phía đôngTowards the east.
  2. adj.hướng về phía đôngMoving, facing, or directed towards the east.

Câu ví dụ

We drove eastward until the morning sun warmed our faces.

Chúng tôi lái xe về phía đông cho đến khi ánh nắng ban mai sưởi ấm khuôn mặt.

The city's eastward expansion has increased demand for public transport and placed pressure on surrounding farmland.

Việc thành phố mở rộng về phía đông đã làm tăng nhu cầu giao thông công cộng và tạo áp lực lên đất nông nghiệp xung quanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

east (n.) · eastern (adj.) · eastwards (adv.)

Đồng nghĩa

eastwards

Trái nghĩa

westward

💡 eastwards cũng là trạng từ; khi dùng làm tính từ thì dùng eastward.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← verticalcommerce →