vertical

Anh /ˈvɜːtɪkəl/Mỹ /ˈvɝːtɪkəl/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ vertical

Nghĩa của vertical

  1. adj.thẳng đứng; dọcpointing straight up or down, perpendicular to a horizontal surface
  2. n.đường thẳng đứng; vị trí thẳng đứnga vertical line, direction, or position

Câu ví dụ

The curtains have vertical stripes that make the room look taller.

Rèm cửa có các sọc dọc khiến căn phòng trông cao hơn.

Vertical farming could help cities produce fresh vegetables locally while using less land than conventional agricultural methods.

Nông nghiệp thẳng đứng có thể giúp các thành phố tự sản xuất rau tươi tại chỗ, đồng thời sử dụng ít đất hơn so với phương pháp canh tác truyền thống.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

vertically (adv.) · verticality (n.)

Đồng nghĩa

upright

Trái nghĩa

horizontal

💡 vertical chỉ hướng thẳng đứng; horizontal chỉ hướng nằm ngang.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← basineastward →