eastern

Anh /ˈiːstən/Mỹ /ˈiːstərn/

B1Du lịch
Tranh minh họa từ eastern

Nghĩa của eastern

  1. adj.thuộc phía đông; thuộc phương ĐôngIn or relating to the east of an area.

Câu ví dụ

Our hotel overlooks the island's quiet eastern coast.

Khách sạn của chúng tôi nhìn ra bờ biển phía đông yên tĩnh của hòn đảo.

Improved railway connections could help eastern regions attract investment and reduce economic differences within the country.

Cải thiện kết nối đường sắt có thể giúp các khu vực phía đông thu hút đầu tư và thu hẹp chênh lệch kinh tế trong nước.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

east (n.) · eastward (adv.) · easterly (adj.)

Trái nghĩa

western

💡 eastern thường chỉ dùng làm tính từ, không chỉ người phương Đông.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pityscooter →