east

Anh /iːst/Mỹ /iːst/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ east

Nghĩa của east

  1. n.phía đông; miền đôngthe direction where the sun rises, opposite west
  2. adj.thuộc phía đông; hướng đôngin the east or facing towards it
  3. adv.về phía đông; ở phía đôngtowards or in the east

Câu ví dụ

Our kitchen window faces east and catches the morning sun.

Cửa sổ bếp nhà chúng tôi quay về hướng đông và đón nắng sớm.

Investment in rail connections could improve access to employment for communities in the east of the country.

Đầu tư vào tuyến đường sắt có thể giúp cư dân miền đông của đất nước dễ tiếp cận việc làm hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

eastern (adj.) · eastward (adv.) · easterly (adj.)

Trái nghĩa

west

💡 in the east of chỉ phần phía đông nằm bên trong một khu vực; east of chỉ vị trí nằm về phía đông của một nơi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bandbanana →