banana

Anh /bəˈnɑːnə/Mỹ /bəˈnænə/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ banana

Nghĩa của banana

  1. n.quả chuốiA long curved fruit with soft flesh and usually yellow skin

Câu ví dụ

He peeled a banana and sliced it over his cereal.

Anh ấy bóc một quả chuối rồi thái lát rắc lên ngũ cốc.

Banana farming provides an important source of income for many families in tropical regions.

Trồng chuối là nguồn thu nhập quan trọng cho nhiều gia đình ở vùng nhiệt đới.

Cụm từ thường gặp

💡 Danh từ đếm được: một quả chuối là a banana.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← eastcamera →