earthquake

Anh /ˈɜːθkweɪk/Mỹ /ˈɜːrθkweɪk/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ earthquake

Nghĩa của earthquake

  1. n.động đấtSudden shaking of the ground caused by movement beneath Earth's surface.

Câu ví dụ

The earthquake made the cups rattle on our kitchen shelf.

Trận động đất làm những chiếc cốc trên kệ bếp của chúng tôi kêu lách cách.

Strict building regulations can significantly reduce the risk of injury when an earthquake strikes a densely populated city.

Các quy định xây dựng nghiêm ngặt có thể giảm đáng kể nguy cơ thương vong khi động đất xảy ra tại một thành phố đông dân.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

quake

💡 Là danh từ đếm được; nói động đất xảy ra có thể dùng an earthquake strikes.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rowtax →