row

Anh /rəʊ/Mỹ /roʊ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ row

Nghĩa của row

  1. n.hàng; dãypeople or things arranged in a straight line
  2. v.chèo thuyềnto move a boat through water using oars
  3. n.cuộc cãi vã; tiếng ồn àoa noisy argument or loud disturbance

Câu ví dụ

We found two empty seats in the front row.

Chúng tôi tìm được hai chỗ trống ở hàng ghế đầu.

Planting a row of trees beside busy roads can help reduce noise and improve local air quality.

Trồng một hàng cây bên cạnh những con đường đông đúc có thể giúp giảm tiếng ồn và cải thiện chất lượng không khí địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rower (n.) · rowing (n.)

💡 Nghĩa là hàng và chèo thuyền đọc là /rəʊ/; nghĩa là cãi vã đọc là /raʊ/ ở cả Anh và Mỹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← terrifiedearthquake →