earth

Anh /ɜːθ/Mỹ /ɝːθ/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ earth

Nghĩa của earth

  1. n.Trái Đấtthe planet where humans and other known living things exist
  2. n.đất; đất trồngthe loose material on the ground in which plants grow

Câu ví dụ

The children dug into the damp earth with small spades.

Bọn trẻ dùng xẻng nhỏ đào vào lớp đất ẩm.

Life on earth depends on healthy ecosystems that provide clean water, food, and breathable air.

Sự sống trên Trái Đất phụ thuộc vào các hệ sinh thái khỏe mạnh, cung cấp nước sạch, thức ăn và không khí để thở.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

earthy (adj.) · earthly (adj.) · earthen (adj.)

Đồng nghĩa

soil, ground

💡 Khi chỉ hành tinh thường viết Earth; trong cụm on earth không dùng the.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← foreignpacket →