eager

Anh /ˈiːɡə/Mỹ /ˈiːɡər/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ eager

Nghĩa của eager

  1. adj.khao khát; háo hứcvery interested and excited about doing or having something

Câu ví dụ

The children were eager to open their presents.

Bọn trẻ rất nóng lòng muốn mở quà.

Many graduates are eager to gain practical experience before committing to a particular career path.

Nhiều sinh viên tốt nghiệp khao khát tích lũy kinh nghiệm thực tế trước khi quyết định theo đuổi một con đường nghề nghiệp cụ thể.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

eagerly (adv.) · eagerness (n.)

Đồng nghĩa

keen, enthusiastic

Trái nghĩa

reluctant

💡 Thường dùng eager to do hoặc eager for cộng với danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commentarygarment →