dwelling

Anh /ˈdwelɪŋ/Mỹ /ˈdwelɪŋ/

C1Thành phố
Tranh minh họa từ dwelling

Nghĩa của dwelling

  1. n.nơi ở; chỗ ởA house, flat, or other place where someone lives

Câu ví dụ

Their small dwelling overlooks a quiet stretch of river.

Ngôi nhà nhỏ của họ nhìn ra một đoạn sông yên tĩnh.

Every new dwelling should meet energy efficiency standards to reduce household costs and environmental damage.

Mọi căn nhà mới xây đều nên đáp ứng tiêu chuẩn tiết kiệm năng lượng để giảm chi phí sinh hoạt và hạn chế thiệt hại cho môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dwell (v.) · dweller (n.)

Đồng nghĩa

residence, home

💡 Là danh từ đếm được và mang tính trang trọng; khi nói về nhà của mình trong đời thường thường dùng home.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← instructiveasterisk →