Dutch

Anh /dʌtʃ/Mỹ /dʌtʃ/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ Dutch

Nghĩa của Dutch

  1. adj.thuộc Hà LanRelating to the Netherlands, its people, or their language.
  2. n.tiếng Hà LanThe language spoken in the Netherlands and parts of Belgium.
  3. n.người Hà Lan (nói chung)The people of the Netherlands, considered as a group.

Câu ví dụ

Our Dutch neighbour taught us how to bake apple pie.

Người hàng xóm Hà Lan của chúng tôi đã dạy chúng tôi cách nướng bánh táo.

Dutch cities are often studied by urban planners seeking to develop safer and more accessible cycling networks.

Các nhà quy hoạch đô thị tìm cách phát triển mạng lưới đi xe đạp an toàn và thuận tiện hơn thường nghiên cứu các thành phố Hà Lan.

Cụm từ thường gặp

💡 Dutch viết hoa chữ cái đầu; the Dutch dùng để chỉ người Hà Lan nói chung.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← dietless →